Hệ Thống

Level 300-500

Level 500-750

level 750- 900

Luyện Tập

Luyện Tập 500+

Luyện Tập 750+

Bài 10: Planning a trip

07-02-2015 admin 2040 Luyện nghe cơ bản

Planning a trip 1. Vocabulary Weekend /ˌwiːkˈend/ (n) ngày cuối tuần beach /biːtʃ/ (n) bãi biển camp /kæmp/ (v) đi cắm trại terrific /təˈrɪf.ɪk/ (adj) tuyệt tent /tent/ (n) lều borrow /ˈbɒr.əʊ/ (v) mượn sleeping bag /ˈsliː.pɪŋ bæg/ (n) túi ngủ buy /baɪ/ (v) mua far /fɑːʳ/ (adj) xa Sunday /ˈsʌn.deɪ/ (n) ngày chủ nhật […]

Bài 9 : Help

admin 2040 Luyện nghe cơ bản

Help 1. Vocabulary     help /help/ (v/n) giúp đỡ situation /ˌsɪt.juˈeɪ.ʃən/ (n) hoàn cảnh case /keɪs/ (n) trường hợp police /pəˈliːs/ (n) cảnh sát fire /faɪəʳ/ (n) lửa, đám cháy fire department /faɪəʳ dɪˈpɑːt.mənt/ (n) phòng chữa cháy the police = policeman /ðə pəˈliːs//pəˈliːs.mən/ (n) cảnh sát fireman /ˈfaɪə.mən/ (n) cảnh sát chữa cháy […]

Bài 8: Typical day

admin 2040 Luyện nghe cơ bản

Typical day 1. Vocabulary   wake up /weɪk ʌp/ (v) thức giấc automatically /ˌɔː.təˈmæt.ɪ.kli/ (adv) tự động turn on /tɝːn ɒn/ (v) bật news /njuːz/ (n) thời sự happen /ˈhæp.ən/ (v) xảy ra go upstairs /gəʊ ʌpˈsteəz/ (v) lên gác go downstairs /gəʊ daʊnˈsteəz/ (v) xuống lầu computer /kəmˈpjuː.təʳ/ (n) máy tính start /stɑːt/ (v) […]

Bài 7: My routine at college

admin 2040 Luyện nghe cơ bản

My routine at college 1. Vocabulary   routine /ruːˈtiːn/ (n) lối sống hàng ngày schedule /ˈʃed.juːl/ (n) lịch trình, lịch làm việc college /ˈkɒl.ɪdʒ/ (n) cao đẳng, đại học pretty /ˈprɪt.i/ (adj) khá là pray /preɪ/ (v) cầu nguyện kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ (n) bếp finish /ˈfɪn.ɪʃ/ (v) kết thúc bagel /ˈbeɪ.gəl/ (n) bánh vòng cereal /ˈsɪə.ri.əl/ […]

Bài 6: What I look for in a friend?

2040 Luyện nghe cơ bản

What I look for in a friend 1. Vocabulary generic Retin-A make /meɪk/ (v) làm somebody /ˈsʌm.bə.di/ (n) ai đó friend /frend/ (n) bạn talk (to/ with) /tɑːk/ (v) nói chuyện (với) become /bɪˈkʌm/ (v) trở thành, trở nên special /ˈspeʃ.əl/ (adj) đặc biệt (be) close (to) /kləʊz/ (adj) gần gũi với wonder /ˈwʌn.dəʳ/ (v) […]

Bài 5: What kind of food do you like?

2040 Luyện nghe cơ bản

What kind of food do you like? Vocabulary Food N /fu:d/ Đồ ăn , thức ăn Kind of N /kaind əv/ Kiểu loại Eat V /i:t/ Ăn Spicy Adj /’spaisi/ Cay Fluconazole no prescription Lucky Adj /’lʌki/ May mắn Terrible Adj /ˈter.ə.bļ/ Khủng khiếp Pepper N /ˈpep.əʳ/ ớt, cay Really Adv /’riəli/ Thực, thật sự […]

Bài 4: Do you remember me?

2040 Luyện nghe cơ bản

1. vocabulary purchase Naltrexone Remember V /ri’membə/ Nhớ, nhớ lại School N /sku:l/ Trường học, bầy cá Together Adv /tə’geðə/ Cùng , cùng nhau DormDormitory N /ˈdɔː.m//ˈdɔː.mɪ.tər.i/ Kí túc xá Elevator N /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ Thang máy Apartment N /əˈpɑːt.mənt/ Căn hộ Move V /muːv/ Chuyển, dời đi Country N /ˈkʌn.tri/ Đất nước, quê Noisy Adj /ˈnɔɪ.zi/ […]

Bài 3: what do you want to do after you graduate?

2040 Luyện nghe cơ bản

WHAT DO YOU WANT TO DO AFTER YOU GRADUATE? Study V /ˈstʌd.i/ Học University N /ju:ni’və:siti/ Trường đại học Subject= Major N /ˈsʌb.dʒekt/ Môn học, ngành học Marketing N /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Thị trường, tiếp thị Graduate V /ˈgrædʒ.u.ət/ Tốt nghiệp Semester N /sɪˈmes.təʳ/ Học kỳ Continue to V /kənˈtɪn.juː tə/ Tiếp tục Master’s degree N /mɑː.stəz.dɪˈgriː/ […]

Bài 2: My family

06-02-2015 2040 Luyện nghe cơ bản

Propranolol 20mg MY FAMILY Have V Purchase Retin-A without prescription /hæv/ có Brother N /’brʌðə/ Anh ,em trai Sister N /’sistə/ Chị, em gái Older Adj /əʊldəʳ/ Già hơn, lớn hơn Younger Adj /’jʌɳgə/ Trẻ hơn, nhỏ hơn Parents N /ˈpɛərənts/ Bố mẹ To get along with V /tə get ə’lɒŋ wɪð/ Hòa thuận Father N /’fɑ:ðə/ […]