Hệ Thống

Level 300-500

Level 500-750

level 750- 900

Luyện Tập

Luyện Tập 500+

Luyện Tập 750+

Bài 21: Mệnh đề danh ngữ

07-02-2015 2040 Ngữ pháp căn bản

 

Mệnh đề danh ngữ là một phần rất hay trong tiếng anh cũng như trong Luyện thi TOEIC, có mệnh đề đứng ở vị trí của một danh từ. Đó chính là mệnh đề danh từ. Mệnh đề danh từ là mệnh đề đóng vai trò như một danh từ trong câu. Nào chúng ta cùng đi tìm hiểu kỹ hơn để thấy được cái hay của nó nhé.

1. Đặc điểm của mệnh đề danh ngữ

Mệnh đề này thường bắt đầu bằng if, whether và các từ để hỏi như  what, why, when, where, …và từ  that.

2. Chức năng của mệnh đề danh ngữ

2.1 Làm chủ ngữ của câu

Những câu có mệnh đề danh ngữ  làm chủ ngữ thường  có cấu trúc như sau: Where/ when/ why/ what/ that…+ S+ V+ V.

Ví dụ:

+ That he comes late surprises me. ( Việc anh ta đến muộn làm tôi ngạc nhiên)

+ Why he is absent is nothing to me. ( Vì sao anh ta vắng mặt chả có ý nghĩa gì với tôi)

+ When he leaves is up to me. ( Việc bao giờ anh ta đi phụ thuộc vào tôi.)

+ Where they live is a secret. ( Họ sống ở đâu là một điều bí mật.)

2.2 Làm tân ngữ sau động từ

Câu có mệnh đề danh ngữ làm bổ ngữ sau động từ thường có cấu trúc như sau: S + V + what/  where/  when/ why/  that……+ S+ V

Ví dụ:

+ I don’t know what he wants. ( Tôi không biết anh ta muốn gì)

+ They think that they are wrong. ( Họ nghĩ rằng họ sai rồi.)

+ Can you show me where they are now? ( Bạn có thể cho tôi biết giờ này họ đang ở đâu không?)

2.3 Làm tân ngữ sau giới từ

Câu dạng này thường có cấu trúc như sau:  S + V/be + adj+ preposition + where/ what/  when/ why/ that….+ S + V.

 Ví dụ:

+ Their decision depends on what they think. ( quyết định của họ phụ thuộc vào những gì họ nghĩ)

+ He is interested in how we could do that. (Anh ta rất hứng thú với việc chúng ta sẽ làm như thế nào.)

2.4 Làm bổ ngữ cho chủ ngữ

Những câu dạng này thường có cấu trúc như  sau: S + tobe+ what/  where/ when/ why/ that….+ S+ V

Ví dụ:

+ The problem is where  you are  now. ( Vấn đề là bây giờ bạn đang ở đâu?)

+ The main point of the speech is why people should do the morning exercise. ( Điểm chính của bài phát biểu là tại sao mọi người nên tập thể dục buổi sáng.)

 3. Cách thành lập mệnh đề danh ngữ.

– Chuyển câu trần thuật sang mệnh đề danh ngữ, dùng That.

– Chuyển câu hỏi Yes/ No dùng if/ whether

– Chuyển câu hỏi dùng từ  để hỏi bằng cách dùng từ để hỏi, đằng sau là câu trần thuật.

4. Mệnh đề danh ngữ rút gọn.

Mệnh đề danh ngữ có thể được rút gọn khi:

– Mệnh đề danh ngữ đứng ở vị trí tân ngữ.

– Mệnh đề danh ngữ và mệnh đề chính có chung chủ ngữ. Khi đó, mệnh đề danh ngữ được rút gọn thành dạng: S + V + wh…+ to V

Ví dụ: She didn’t know how much coffee she had to make for the meeting.

=> She didn’t know how much coffee to make for the meeting.

 + Luyện tập để nó nhập vào người nhé!

1.      John asked me ________________.

A.    Where was my wallet                    C.  where my wallet was

B.     cheap Proscar Where is my wallet                       D. where my wallet were

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • C

Dịch: John đã hỏi tôi chiếc ví của tôi đâu.

Mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ trong câu, trật tự các từ trong mệnh đề danh ngữ luôn tuân theo trật tự trong câu trần thuật cho dù mệnh đề chình là câu hỏi.

[/su_spoiler]

2.      _____ he will attend the meeting is certain.

A That                                   C. whether

B What                                 D. which

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • A.

Dịch: Việc anh tat ham dự cuộc họp là chắc chắn.

‘That’ là liên từ phụ thuộc trong mệnh đề danh nghĩa với nghĩa cái mà, việc mà.

[/su_spoiler]

3.      Do you remember _____ he came? – Yes, I do. He came by train.

A.   Where                                C. how

B.   When                                 D. that

 

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • C

Dịch: Bạn có nhớ anh ấy đi gì tới không? – Có ạ. Anh ấy đi bằng tàu.

Liên từ phụ thuộc trong mệnh đề danh ngữ mang nghĩa: Thế nào, bằng phương tiện gì?

[/su_spoiler]

4.      Energy is _____ makes things work.

A.   What                     C. where

B That                           D. when

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • A

Dịch:Năng lượng là cái khiến mọi thứ hoạt động.

Mệnh đề danh ngữ là bổ ngữ cho chủ ngữ, liên từ phụ thuộc ‘what’ có nghĩa là ‘cái mà’.

[/su_spoiler]

5.      She got angry with ______ was against her opinion.

A.   Whom                               C. what

B Whoever                            D. when

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • B

Dịch:Cô ấy đã tức giận với bất kỳ ai phản lại ý kiến của cô ấy.

Mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ của giới từ, liên từ phụ thuộc trong mệnh đề danh ngữ mang nghĩa bất cứ ai.

 

[/su_spoiler]

6.      It’s not yet clear _____  will be chosen to go abroad.

cheap Tadalafil A.   That                       C. who

B Whom                       D. what

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • C

Dịch: Không rõ ai sẽ được chọn đi nước ngoài.
liên từ phụ thuộc trong mệnh đề danh ngữ mang nghĩa: ai, chỉ người

[/su_spoiler]

7.      _____ I have will be yours soon or later.

A.   No matter what                 C. that

B Whatever                           D. whether

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • B

Nghĩa: Bất cứ cái gì tôi có trước sau gì cũng là của bạn.
liên từ phụ thuộc trong mệnh đề danh ngữ làm chủ ngữ

[/su_spoiler]

8.      _____ we go swimming every day ____ us a lot of good.

A.    If/do                      C. that/does

B.    That/do                  D. if/does

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • C

Nghĩa: Việc chúng tôi đi bơi hàng ngày khiến chúng tôi khỏe mạnh lên nhiều.
Liên từ phụ thuộc “that” trong mệnh đề danh ngữ mang nghĩa: là rằng việc, mệnh đề danh ngữ làm chủ ngữ, động từ chia theo “that” luôn ở số ít.

[/su_spoiler]

9.      Can you make sure ____ the gold necklace?

A.   Where has Alice put                      C. where Alice had put

B Where Alice has put                         D  where had Alice put

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

Nghĩa: Bạn có biết chắc Alice vừa đặt chiếc dây chuyền vàng ở đâu không?
diễn tả hành động vừa xảy ra trước thời điểm nói và vẫn liên quan tới hiện tại, trật tự các từ trong mệnh đề danh ngữ theo trật tự của câu trần thuật cho dù mệnh đề chính là câu hỏi: từ để hỏi + S + V(chia theo thì)

[/su_spoiler]

10. ____ I accept award or refuse it is none of your business.

A Whether                            C. when

B Even though                      D. who

[su_accordion][su_spoiler title=”Đáp án” style=”fancy”]

  • A

Nghĩa: Liệu tôi có chấp nhận giải thưởng hay không, nó cũng không phải là việc của bạn.
liên từ phụ thuộc trong mệnh đề danh ngữ mang nghĩa: liệu có hay không

[/su_spoiler]