Hệ Thống

Level 300-500

Level 500-750

level 750- 900

Luyện Tập

Luyện Tập 500+

Luyện Tập 750+

Bài 17: Câu bị động

07-02-2015 2040 Ngữ pháp căn bản

CÂU BỊ ĐỘNG

      Trong tiếng Anh, người ta rất hay dùng câu bị động. Khác với ở câu chủ động chủ ngữ thực hiện hành động, trong câu bị động chủ ngữ nhận tác động của hành động. Câu bị động được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là bản thân hành động đó. Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động. Chúng ta hãy nắm vững các kiến thức liên quan để sử dụng thành thạo câu bị động nhé.

Khi muốn chuyển một câu chủ đông sang câu bị đông ta làm như sau.

S V O
S(O1) BE PII O(S1)

 

Như vậy muốn có câu bị động thì ở câu chủ động phải có tân ngữ và có ngoại động từ.

I, Phần cơ bản

Trong phần cơ bản chúng ta phải nắm được thể bị đông trong các thì cụ thể. Trong tiếng anh có 12 thì nhưng không phải thì nào cũng có dạng bị động dưới đây là bị đông của các thì:

order albuterol

Các thì Chủ động Bị động
Hiện tại đơn S+V(s, es)Eg: Long plays guitar every morning S+BE(am, is, are)+PIIGuitar is played by Long every morning.
Hiện tại tiếp diễn S+BE(am, is, are ) + VingEg: Long is playing guitar at the moment S+BE+ BEING + PIIGuitar is being played by Long at the moment.
Hiện tại hoàn thành S+HAVE/HAS+ PIIEg: Long has played guitar for 4 years S+ have/has+ been+ PIIGuitar has been played by Long for 4 years.
Qúa khứ đơn S+ Ved, cột 2Long played guitar last night S+BE(was, were) +PIIGuitar was played by Long last night.
Qúa khứ tiếp diễn S+BE( was, were)+ VingLong was playing guitar at 9 o’clock last night S+ was, were+ being+ PIIGuitar was being played by Long at 9 o’clock last night
Quá khứ hoàn thành S+ had + PIILong had played guitar before I came to his home S+ had+ been+PIIGuitar had been played by Long before I came to his home
Tương lai đơn S+ will+ VinfLong will play guitar next week S+ will+ be+PIIGuitar will be played by Long next week.
Tương lai hoàn thành S+ will have + PIILong will have played guitar for 20 years when he is 40. S+ will have+ been + PIIGuitar will have been played for 20 years when he is 40.
Tương lai gần S+ be(am, is, are ) going to + VinfLong is going to play guitar next week. S+ be going to+ be+ PIIGuitar is going to be played by Long next week.
Khuyết thiếu S+ can, could…+VinfLong can play guitar S+ can, could…+be +PIIGuitar can be played by Long.

II, Phần nâng cao

1. Bị động với các động từ tường thuật.

-Các động từ tường thuật này bao gồm: said, believe, claim, estimate, expect, hope, prove, consider, feel, report, think, understand, acknowledge,…

Các động từ tường thuật này nằm trong cấu trúc sau:

S+ Động từ tường thuật+ That+ clause.

Eg: people said that she is very cute.

–         Để chuyển câu tường thuật trên sang câu bị động ta có 2 cách sau:

Cách 1: It+ (be)+ said+ that+ clause.

Cách 2: S+ (be)+ said+ to verb.

“Be” trong cấu trúc trên được chia theo động từ tường thuật, nếu động từ tường thuật ở hiện tại thì “be” được chia là “ am, is, are” còn khi động từ tường thuật ở quá khứ thì “be” chia là “was, were”

Vậy ta chuyển câu trên như sau:

C1: It was said that she is very cute.

C2: She was said to be very cute

2. Bị động với câu mệnh lệnh.

Ta xét ví dụ sau:

-Active: Read this book immediately.

-Passive: Let this book be read immediately.

3. Bị động với thể truyền khiến.

Trong thể truyền khiến ta có các động từ sau: have, get, make, let, forced

-Active:  S+ make/let+ sb+ Vinf

S+ forced+ sb+ to V

-Passive: Sb+ (be) made/ allowed/ forced +to V.

Eg

Active: the teacher make her students do a lot of exercise.

Passive: Her students made to do a lot of exercise.

–         Active: S+ Have+ sb+ Vinf

S+ Get + sb + to V

–         Passive: S+ Have/get+ st+ PII.

Eg active:  My  mother have an engineer fix her car.

Passive :My mother have her car fixed by an engineer.

Lưu ý khi chuyển sang bị động đối với động từ have và get thì câu mang nghĩa là có cái gì đó được hoàn thành bởi người khác.

4. Bị động với NEED.

Ta xét ví dụ sau: My hair need cutting.

Ta thấy sau need lúc này là Ving vậy NEED+ Ving mang nghĩa bị động . Nghĩa của câu trên là tóc của tôi cần phải cắt.

Khi chủ ngữ là vật mà đi với NEED thì động từ phải chia ở dạng “Ving” hoặc “to be Pii”

5. Đối với một số động từ đặc biệt.

Remember, want, try like, hate…

Eg: I remember my mother buying me a gift.(active)

I remember being bought a gift by my mother.(passive)

6. Với động từ chỉ giác quan.

Các động từ chỉ giác quan  như: see, watch, hear, smell, taste…

Ta quan sát ví dụ sau:

 

Active Passive
They saw the man run away. The man was seen to run away.
They saw the man running away. The man was seen running away.

Từ đó ta có công thức:

Active passive
 Verb+ O+ Vinf BE+PII+toV
V+ O+ Ving BE+ PII+Ving

7. Với động  từ theo sau là TO V hoặc Ving

Brand Viagra 100MG

Active Passive
V+ TO V V+ TO BE+ PII.
V+ Ving V+ BEING +PII
V+ TO HAVE +PII V+ TO HAVE+ BEEN +PII
V+ HAVING +PII V+ HAVING BEEN+PII

Eg: I hope to be attended the meeting.

I avoid being disturbed.

I want my house to have been decorated when I came back.

I remember having been taken to that beach.

 

 

 

 
order Albendazole .